bản văn
Các nhà nghiên cứu đang đối chiếu nhiều bản văn khác nhau của cùng một tác phẩm cổ.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần nội dung được viết ra của một tác phẩm, văn kiện hoặc luật lệ: Chỉ toàn bộ nội dung ngôn từ chính thức, đầy đủ của một văn bản cụ thể, thường mang tính quy chuẩn hoặc có giá trị tham khảo.
- Bản thảo hoặc bản chính thức của một bài viết, bài diễn văn: Có thể chỉ bản gốc hoặc bản đã được hoàn thiện để sử dụng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các nhà nghiên cứu đang đối chiếu nhiều bản văn khác nhau của cùng một tác phẩm cổ.
- Bản văn của hiến pháp đã được quốc hội thông qua.
- Diễn giả đánh mất bản văn bài phát biểu của mình trước giờ lên sân khấu.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bản văn gốc": bản viết đầu tiên, nguyên bản của một tác phẩm.
- Công việc khôi phục bản văn gốc của truyện Kiều rất phức tạp.
- "bản văn luật": toàn văn nội dung của một đạo luật.
- Mọi người dân đều có quyền tiếp cận bản văn luật chính thức.
Biến thể và từ gần giống
- Văn bản (danh từ): từ có nghĩa rộng hơn, chỉ chung các tài liệu, giấy tờ được trình bày theo hình thức nhất định.
- Bản thảo (danh từ): bản viết nháp, chưa hoàn chỉnh.
- Nguyên bản (danh từ): bản gốc, đầu tiên.
Từ đồng nghĩa
- Toàn văn: toàn bộ nội dung văn bản.
- Văn kiện: tài liệu về một vấn đề quan trọng (thường trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
- Bản tóm tắt: phần nội dung được rút gọn.
- Đại ý: ý chính, nội dung chính.